Chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Catty (Đài Loan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi chỉ (Việt Nam) [chỉ] sang đơn vị Catty (Đài Loan) [台斤]
chỉ (Việt Nam)
Định nghĩa: chỉ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 chỉ (Việt Nam) bằng 0.00375 kilôgram.
Catty (Đài Loan)
Định nghĩa: Catty (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Đài Loan) bằng 0.6 kilôgram.
Bảng chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Catty (Đài Loan)
| chỉ (Việt Nam) [chỉ] | Catty (Đài Loan) [台斤] |
|---|---|
| 0.01 chỉ (Việt Nam) | 0.000063 Catty (Đài Loan) |
| 0.10 chỉ (Việt Nam) | 0.000625 Catty (Đài Loan) |
| 1 chỉ (Việt Nam) | 0.006250 Catty (Đài Loan) |
| 2 chỉ (Việt Nam) | 0.0125 Catty (Đài Loan) |
| 3 chỉ (Việt Nam) | 0.0188 Catty (Đài Loan) |
| 5 chỉ (Việt Nam) | 0.0312 Catty (Đài Loan) |
| 10 chỉ (Việt Nam) | 0.0625 Catty (Đài Loan) |
| 20 chỉ (Việt Nam) | 0.1250 Catty (Đài Loan) |
| 50 chỉ (Việt Nam) | 0.3125 Catty (Đài Loan) |
| 100 chỉ (Việt Nam) | 0.6250 Catty (Đài Loan) |
| 1000 chỉ (Việt Nam) | 6.25 Catty (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Catty (Đài Loan)
1 chỉ (Việt Nam) = 0.006250 Catty (Đài Loan)
1 Catty (Đài Loan) = 160.00 chỉ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 chỉ (Việt Nam) sang Catty (Đài Loan):
15 chỉ (Việt Nam) = 15 × 0.006250 Catty (Đài Loan) = 0.093750 Catty (Đài Loan)