Chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang pennyweight
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi chỉ (Việt Nam) [chỉ] sang đơn vị pennyweight [pwt]
chỉ (Việt Nam)
Định nghĩa: chỉ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 chỉ (Việt Nam) bằng 0.00375 kilôgram.
pennyweight
Định nghĩa: pennyweight là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pennyweight bằng 0.0015551738 kilôgram.
Bảng chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang pennyweight
| chỉ (Việt Nam) [chỉ] | pennyweight [pwt] |
|---|---|
| 0.01 chỉ (Việt Nam) | 0.0241 pennyweight |
| 0.10 chỉ (Việt Nam) | 0.2411 pennyweight |
| 1 chỉ (Việt Nam) | 2.41 pennyweight |
| 2 chỉ (Việt Nam) | 4.82 pennyweight |
| 3 chỉ (Việt Nam) | 7.23 pennyweight |
| 5 chỉ (Việt Nam) | 12.06 pennyweight |
| 10 chỉ (Việt Nam) | 24.11 pennyweight |
| 20 chỉ (Việt Nam) | 48.23 pennyweight |
| 50 chỉ (Việt Nam) | 120.57 pennyweight |
| 100 chỉ (Việt Nam) | 241.13 pennyweight |
| 1000 chỉ (Việt Nam) | 2411 pennyweight |
Cách chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang pennyweight
1 chỉ (Việt Nam) = 2.41 pennyweight
1 pennyweight = 0.414713 chỉ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 chỉ (Việt Nam) sang pennyweight:
15 chỉ (Việt Nam) = 15 × 2.41 pennyweight = 36.17 pennyweight