Chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang dekagram
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi chỉ (Việt Nam) [chỉ] sang đơn vị dekagram [dag]
chỉ (Việt Nam)
Định nghĩa: chỉ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 chỉ (Việt Nam) bằng 0.00375 kilôgram.
dekagram
Định nghĩa: dekagram là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 dekagram bằng 0.01 kilôgram.
Bảng chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang dekagram
| chỉ (Việt Nam) [chỉ] | dekagram [dag] |
|---|---|
| 0.01 chỉ (Việt Nam) | 0.003750 dekagram |
| 0.10 chỉ (Việt Nam) | 0.0375 dekagram |
| 1 chỉ (Việt Nam) | 0.3750 dekagram |
| 2 chỉ (Việt Nam) | 0.7500 dekagram |
| 3 chỉ (Việt Nam) | 1.12 dekagram |
| 5 chỉ (Việt Nam) | 1.88 dekagram |
| 10 chỉ (Việt Nam) | 3.75 dekagram |
| 20 chỉ (Việt Nam) | 7.50 dekagram |
| 50 chỉ (Việt Nam) | 18.75 dekagram |
| 100 chỉ (Việt Nam) | 37.50 dekagram |
| 1000 chỉ (Việt Nam) | 375.00 dekagram |
Cách chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang dekagram
1 chỉ (Việt Nam) = 0.375000 dekagram
1 dekagram = 2.67 chỉ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 chỉ (Việt Nam) sang dekagram:
15 chỉ (Việt Nam) = 15 × 0.375000 dekagram = 5.62 dekagram