Chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Lispund (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi chỉ (Việt Nam) [chỉ] sang đơn vị Lispund (Thụy Điển) [lispund]
chỉ (Việt Nam)
Định nghĩa: chỉ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 chỉ (Việt Nam) bằng 0.00375 kilôgram.
Lispund (Thụy Điển)
Định nghĩa: Lispund (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Lispund (Thụy Điển) bằng 8.50152 kilôgram.
Bảng chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Lispund (Thụy Điển)
| chỉ (Việt Nam) [chỉ] | Lispund (Thụy Điển) [lispund] |
|---|---|
| 0.01 chỉ (Việt Nam) | 0.000004 Lispund (Thụy Điển) |
| 0.10 chỉ (Việt Nam) | 0.000044 Lispund (Thụy Điển) |
| 1 chỉ (Việt Nam) | 0.000441 Lispund (Thụy Điển) |
| 2 chỉ (Việt Nam) | 0.000882 Lispund (Thụy Điển) |
| 3 chỉ (Việt Nam) | 0.001323 Lispund (Thụy Điển) |
| 5 chỉ (Việt Nam) | 0.002205 Lispund (Thụy Điển) |
| 10 chỉ (Việt Nam) | 0.004411 Lispund (Thụy Điển) |
| 20 chỉ (Việt Nam) | 0.008822 Lispund (Thụy Điển) |
| 50 chỉ (Việt Nam) | 0.0221 Lispund (Thụy Điển) |
| 100 chỉ (Việt Nam) | 0.0441 Lispund (Thụy Điển) |
| 1000 chỉ (Việt Nam) | 0.4411 Lispund (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Lispund (Thụy Điển)
1 chỉ (Việt Nam) = 0.000441 Lispund (Thụy Điển)
1 Lispund (Thụy Điển) = 2267 chỉ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 chỉ (Việt Nam) sang Lispund (Thụy Điển):
15 chỉ (Việt Nam) = 15 × 0.000441 Lispund (Thụy Điển) = 0.006616 Lispund (Thụy Điển)