Chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Tola (Ấn Độ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi chỉ (Việt Nam) [chỉ] sang đơn vị Tola (Ấn Độ) [तोला]
chỉ (Việt Nam)
Định nghĩa: chỉ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 chỉ (Việt Nam) bằng 0.00375 kilôgram.
Tola (Ấn Độ)
Định nghĩa: Tola (Ấn Độ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Tola (Ấn Độ) bằng 0.0116638038 kilôgram.
Bảng chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Tola (Ấn Độ)
| chỉ (Việt Nam) [chỉ] | Tola (Ấn Độ) [तोला] |
|---|---|
| 0.01 chỉ (Việt Nam) | 0.003215 Tola (Ấn Độ) |
| 0.10 chỉ (Việt Nam) | 0.0322 Tola (Ấn Độ) |
| 1 chỉ (Việt Nam) | 0.3215 Tola (Ấn Độ) |
| 2 chỉ (Việt Nam) | 0.6430 Tola (Ấn Độ) |
| 3 chỉ (Việt Nam) | 0.9645 Tola (Ấn Độ) |
| 5 chỉ (Việt Nam) | 1.61 Tola (Ấn Độ) |
| 10 chỉ (Việt Nam) | 3.22 Tola (Ấn Độ) |
| 20 chỉ (Việt Nam) | 6.43 Tola (Ấn Độ) |
| 50 chỉ (Việt Nam) | 16.08 Tola (Ấn Độ) |
| 100 chỉ (Việt Nam) | 32.15 Tola (Ấn Độ) |
| 1000 chỉ (Việt Nam) | 321.51 Tola (Ấn Độ) |
Cách chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Tola (Ấn Độ)
1 chỉ (Việt Nam) = 0.321507 Tola (Ấn Độ)
1 Tola (Ấn Độ) = 3.11 chỉ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 chỉ (Việt Nam) sang Tola (Ấn Độ):
15 chỉ (Việt Nam) = 15 × 0.321507 Tola (Ấn Độ) = 4.82 Tola (Ấn Độ)