Chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Mark (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi chỉ (Việt Nam) [chỉ] sang đơn vị Mark (Thụy Điển) [mark]
chỉ (Việt Nam)
Định nghĩa: chỉ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 chỉ (Việt Nam) bằng 0.00375 kilôgram.
Mark (Thụy Điển)
Định nghĩa: Mark (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Mark (Thụy Điển) bằng 0.212538 kilôgram.
Bảng chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Mark (Thụy Điển)
| chỉ (Việt Nam) [chỉ] | Mark (Thụy Điển) [mark] |
|---|---|
| 0.01 chỉ (Việt Nam) | 0.000176 Mark (Thụy Điển) |
| 0.10 chỉ (Việt Nam) | 0.001764 Mark (Thụy Điển) |
| 1 chỉ (Việt Nam) | 0.0176 Mark (Thụy Điển) |
| 2 chỉ (Việt Nam) | 0.0353 Mark (Thụy Điển) |
| 3 chỉ (Việt Nam) | 0.0529 Mark (Thụy Điển) |
| 5 chỉ (Việt Nam) | 0.0882 Mark (Thụy Điển) |
| 10 chỉ (Việt Nam) | 0.1764 Mark (Thụy Điển) |
| 20 chỉ (Việt Nam) | 0.3529 Mark (Thụy Điển) |
| 50 chỉ (Việt Nam) | 0.8822 Mark (Thụy Điển) |
| 100 chỉ (Việt Nam) | 1.76 Mark (Thụy Điển) |
| 1000 chỉ (Việt Nam) | 17.64 Mark (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Mark (Thụy Điển)
1 chỉ (Việt Nam) = 0.017644 Mark (Thụy Điển)
1 Mark (Thụy Điển) = 56.68 chỉ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 chỉ (Việt Nam) sang Mark (Thụy Điển):
15 chỉ (Việt Nam) = 15 × 0.017644 Mark (Thụy Điển) = 0.264659 Mark (Thụy Điển)