Chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang pound (troy hoặc dược sĩ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi chỉ (Việt Nam) [chỉ] sang đơn vị pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)]
chỉ (Việt Nam)
Định nghĩa: chỉ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 chỉ (Việt Nam) bằng 0.00375 kilôgram.
pound (troy hoặc dược sĩ)
Định nghĩa: pound (troy hoặc dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound (troy hoặc dược sĩ) bằng 0.3732417216 kilôgram.
Bảng chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang pound (troy hoặc dược sĩ)
| chỉ (Việt Nam) [chỉ] | pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)] |
|---|---|
| 0.01 chỉ (Việt Nam) | 0.000100 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 0.10 chỉ (Việt Nam) | 0.001005 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 1 chỉ (Việt Nam) | 0.0100 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 2 chỉ (Việt Nam) | 0.0201 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 3 chỉ (Việt Nam) | 0.0301 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 5 chỉ (Việt Nam) | 0.0502 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 10 chỉ (Việt Nam) | 0.1005 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 20 chỉ (Việt Nam) | 0.2009 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 50 chỉ (Việt Nam) | 0.5024 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 100 chỉ (Việt Nam) | 1.00 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 1000 chỉ (Việt Nam) | 10.05 pound (troy hoặc dược sĩ) |
Cách chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang pound (troy hoặc dược sĩ)
1 chỉ (Việt Nam) = 0.010047 pound (troy hoặc dược sĩ)
1 pound (troy hoặc dược sĩ) = 99.53 chỉ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 chỉ (Việt Nam) sang pound (troy hoặc dược sĩ):
15 chỉ (Việt Nam) = 15 × 0.010047 pound (troy hoặc dược sĩ) = 0.150707 pound (troy hoặc dược sĩ)