Chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang carat

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi chỉ (Việt Nam) [chỉ] sang đơn vị carat [car, ct]
chỉ (Việt Nam) [chỉ]
carat [car, ct]

chỉ (Việt Nam)

Định nghĩa: chỉ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 chỉ (Việt Nam) bằng 0.00375 kilôgram.

carat

Định nghĩa: carat là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 carat bằng 0.0002 kilôgram.

Bảng chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang carat

chỉ (Việt Nam) [chỉ] carat [car, ct]
0.01 chỉ (Việt Nam) 0.1875 carat
0.10 chỉ (Việt Nam) 1.88 carat
1 chỉ (Việt Nam) 18.75 carat
2 chỉ (Việt Nam) 37.50 carat
3 chỉ (Việt Nam) 56.25 carat
5 chỉ (Việt Nam) 93.75 carat
10 chỉ (Việt Nam) 187.50 carat
20 chỉ (Việt Nam) 375.00 carat
50 chỉ (Việt Nam) 937.50 carat
100 chỉ (Việt Nam) 1875 carat
1000 chỉ (Việt Nam) 18750 carat

Cách chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang carat

1 chỉ (Việt Nam) = 18.75 carat

1 carat = 0.053333 chỉ (Việt Nam)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 chỉ (Việt Nam) sang carat:
15 chỉ (Việt Nam) = 15 × 18.75 carat = 281.25 carat

Chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang các đơn vị Trọng lượng và khối lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.