Chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Warsaw pound (Ba Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi chỉ (Việt Nam) [chỉ] sang đơn vị Warsaw pound (Ba Lan) [funt]
chỉ (Việt Nam)
Định nghĩa: chỉ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 chỉ (Việt Nam) bằng 0.00375 kilôgram.
Warsaw pound (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw pound (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw pound (Ba Lan) bằng 0.405504 kilôgram.
Bảng chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Warsaw pound (Ba Lan)
| chỉ (Việt Nam) [chỉ] | Warsaw pound (Ba Lan) [funt] |
|---|---|
| 0.01 chỉ (Việt Nam) | 0.000092 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 0.10 chỉ (Việt Nam) | 0.000925 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 1 chỉ (Việt Nam) | 0.009248 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 2 chỉ (Việt Nam) | 0.0185 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 3 chỉ (Việt Nam) | 0.0277 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 5 chỉ (Việt Nam) | 0.0462 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 10 chỉ (Việt Nam) | 0.0925 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 20 chỉ (Việt Nam) | 0.1850 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 50 chỉ (Việt Nam) | 0.4624 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 100 chỉ (Việt Nam) | 0.9248 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 1000 chỉ (Việt Nam) | 9.25 Warsaw pound (Ba Lan) |
Cách chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Warsaw pound (Ba Lan)
1 chỉ (Việt Nam) = 0.009248 Warsaw pound (Ba Lan)
1 Warsaw pound (Ba Lan) = 108.13 chỉ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 chỉ (Việt Nam) sang Warsaw pound (Ba Lan):
15 chỉ (Việt Nam) = 15 × 0.009248 Warsaw pound (Ba Lan) = 0.138716 Warsaw pound (Ba Lan)