Chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang scruple (dược sĩ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi chỉ (Việt Nam) [chỉ] sang đơn vị scruple (dược sĩ) [s.ap]
chỉ (Việt Nam)
Định nghĩa: chỉ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 chỉ (Việt Nam) bằng 0.00375 kilôgram.
scruple (dược sĩ)
Định nghĩa: scruple (dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 scruple (dược sĩ) bằng 0.0012959782 kilôgram.
Bảng chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang scruple (dược sĩ)
| chỉ (Việt Nam) [chỉ] | scruple (dược sĩ) [s.ap] |
|---|---|
| 0.01 chỉ (Việt Nam) | 0.0289 scruple (dược sĩ) |
| 0.10 chỉ (Việt Nam) | 0.2894 scruple (dược sĩ) |
| 1 chỉ (Việt Nam) | 2.89 scruple (dược sĩ) |
| 2 chỉ (Việt Nam) | 5.79 scruple (dược sĩ) |
| 3 chỉ (Việt Nam) | 8.68 scruple (dược sĩ) |
| 5 chỉ (Việt Nam) | 14.47 scruple (dược sĩ) |
| 10 chỉ (Việt Nam) | 28.94 scruple (dược sĩ) |
| 20 chỉ (Việt Nam) | 57.87 scruple (dược sĩ) |
| 50 chỉ (Việt Nam) | 144.68 scruple (dược sĩ) |
| 100 chỉ (Việt Nam) | 289.36 scruple (dược sĩ) |
| 1000 chỉ (Việt Nam) | 2894 scruple (dược sĩ) |
Cách chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang scruple (dược sĩ)
1 chỉ (Việt Nam) = 2.89 scruple (dược sĩ)
1 scruple (dược sĩ) = 0.345594 chỉ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 chỉ (Việt Nam) sang scruple (dược sĩ):
15 chỉ (Việt Nam) = 15 × 2.89 scruple (dược sĩ) = 43.40 scruple (dược sĩ)