Chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang poundal
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi chỉ (Việt Nam) [chỉ] sang đơn vị poundal [pdl]
chỉ (Việt Nam)
Định nghĩa: chỉ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 chỉ (Việt Nam) bằng 0.00375 kilôgram.
poundal
Định nghĩa: poundal là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 poundal bằng 0.0140867196 kilôgram.
Bảng chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang poundal
| chỉ (Việt Nam) [chỉ] | poundal [pdl] |
|---|---|
| 0.01 chỉ (Việt Nam) | 0.002662 poundal |
| 0.10 chỉ (Việt Nam) | 0.0266 poundal |
| 1 chỉ (Việt Nam) | 0.2662 poundal |
| 2 chỉ (Việt Nam) | 0.5324 poundal |
| 3 chỉ (Việt Nam) | 0.7986 poundal |
| 5 chỉ (Việt Nam) | 1.33 poundal |
| 10 chỉ (Việt Nam) | 2.66 poundal |
| 20 chỉ (Việt Nam) | 5.32 poundal |
| 50 chỉ (Việt Nam) | 13.31 poundal |
| 100 chỉ (Việt Nam) | 26.62 poundal |
| 1000 chỉ (Việt Nam) | 266.21 poundal |
Cách chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang poundal
1 chỉ (Việt Nam) = 0.266208 poundal
1 poundal = 3.76 chỉ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 chỉ (Việt Nam) sang poundal:
15 chỉ (Việt Nam) = 15 × 0.266208 poundal = 3.99 poundal