Chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Skalpund (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi chỉ (Việt Nam) [chỉ] sang đơn vị Skalpund (Na Uy) [skålpund]
chỉ (Việt Nam)
Định nghĩa: chỉ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 chỉ (Việt Nam) bằng 0.00375 kilôgram.
Skalpund (Na Uy)
Định nghĩa: Skalpund (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Na Uy) bằng 0.498 kilôgram.
Bảng chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Skalpund (Na Uy)
| chỉ (Việt Nam) [chỉ] | Skalpund (Na Uy) [skålpund] |
|---|---|
| 0.01 chỉ (Việt Nam) | 0.000075 Skalpund (Na Uy) |
| 0.10 chỉ (Việt Nam) | 0.000753 Skalpund (Na Uy) |
| 1 chỉ (Việt Nam) | 0.007530 Skalpund (Na Uy) |
| 2 chỉ (Việt Nam) | 0.0151 Skalpund (Na Uy) |
| 3 chỉ (Việt Nam) | 0.0226 Skalpund (Na Uy) |
| 5 chỉ (Việt Nam) | 0.0377 Skalpund (Na Uy) |
| 10 chỉ (Việt Nam) | 0.0753 Skalpund (Na Uy) |
| 20 chỉ (Việt Nam) | 0.1506 Skalpund (Na Uy) |
| 50 chỉ (Việt Nam) | 0.3765 Skalpund (Na Uy) |
| 100 chỉ (Việt Nam) | 0.7530 Skalpund (Na Uy) |
| 1000 chỉ (Việt Nam) | 7.53 Skalpund (Na Uy) |
Cách chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Skalpund (Na Uy)
1 chỉ (Việt Nam) = 0.007530 Skalpund (Na Uy)
1 Skalpund (Na Uy) = 132.80 chỉ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 chỉ (Việt Nam) sang Skalpund (Na Uy):
15 chỉ (Việt Nam) = 15 × 0.007530 Skalpund (Na Uy) = 0.112952 Skalpund (Na Uy)