Chuyển đổi Sho (Nhật Bản) sang Vedro (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Sho (Nhật Bản) [升] sang đơn vị Vedro (Nga) [ведро]
Sho (Nhật Bản)
Định nghĩa: Sho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Sho (Nhật Bản) bằng 0.001803906837 mét khối.
Vedro (Nga)
Định nghĩa: Vedro (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Vedro (Nga) bằng 0.01229941 mét khối.
Bảng chuyển đổi Sho (Nhật Bản) sang Vedro (Nga)
| Sho (Nhật Bản) [升] | Vedro (Nga) [ведро] |
|---|---|
| 0.01 Sho (Nhật Bản) | 0.001467 Vedro (Nga) |
| 0.10 Sho (Nhật Bản) | 0.0147 Vedro (Nga) |
| 1 Sho (Nhật Bản) | 0.1467 Vedro (Nga) |
| 2 Sho (Nhật Bản) | 0.2933 Vedro (Nga) |
| 3 Sho (Nhật Bản) | 0.4400 Vedro (Nga) |
| 5 Sho (Nhật Bản) | 0.7333 Vedro (Nga) |
| 10 Sho (Nhật Bản) | 1.47 Vedro (Nga) |
| 20 Sho (Nhật Bản) | 2.93 Vedro (Nga) |
| 50 Sho (Nhật Bản) | 7.33 Vedro (Nga) |
| 100 Sho (Nhật Bản) | 14.67 Vedro (Nga) |
| 1000 Sho (Nhật Bản) | 146.67 Vedro (Nga) |
Cách chuyển đổi Sho (Nhật Bản) sang Vedro (Nga)
1 Sho (Nhật Bản) = 0.146666 Vedro (Nga)
1 Vedro (Nga) = 6.82 Sho (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Sho (Nhật Bản) sang Vedro (Nga):
15 Sho (Nhật Bản) = 15 × 0.146666 Vedro (Nga) = 2.20 Vedro (Nga)