Chuyển đổi Sho (Nhật Bản) sang gill (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Sho (Nhật Bản) [升] sang đơn vị gill (Anh) [gi (UK)]
Sho (Nhật Bản)
Định nghĩa: Sho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Sho (Nhật Bản) bằng 0.001803906837 mét khối.
gill (Anh)
Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.
Bảng chuyển đổi Sho (Nhật Bản) sang gill (Anh)
| Sho (Nhật Bản) [升] | gill (Anh) [gi (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Sho (Nhật Bản) | 0.1270 gill (Anh) |
| 0.10 Sho (Nhật Bản) | 1.27 gill (Anh) |
| 1 Sho (Nhật Bản) | 12.70 gill (Anh) |
| 2 Sho (Nhật Bản) | 25.40 gill (Anh) |
| 3 Sho (Nhật Bản) | 38.09 gill (Anh) |
| 5 Sho (Nhật Bản) | 63.49 gill (Anh) |
| 10 Sho (Nhật Bản) | 126.98 gill (Anh) |
| 20 Sho (Nhật Bản) | 253.95 gill (Anh) |
| 50 Sho (Nhật Bản) | 634.89 gill (Anh) |
| 100 Sho (Nhật Bản) | 1270 gill (Anh) |
| 1000 Sho (Nhật Bản) | 12698 gill (Anh) |
Cách chuyển đổi Sho (Nhật Bản) sang gill (Anh)
1 Sho (Nhật Bản) = 12.70 gill (Anh)
1 gill (Anh) = 0.078754 Sho (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Sho (Nhật Bản) sang gill (Anh):
15 Sho (Nhật Bản) = 15 × 12.70 gill (Anh) = 190.47 gill (Anh)