Chuyển đổi Sho (Nhật Bản) sang ounce chất lỏng (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Sho (Nhật Bản) [升] sang đơn vị ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)]
Sho (Nhật Bản) [升]
ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)]

Sho (Nhật Bản)

Định nghĩa: Sho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Sho (Nhật Bản) bằng 0.001803906837 mét khối.

ounce chất lỏng (Anh)

Định nghĩa: ounce chất lỏng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Anh) bằng 2.84131e-5 mét khối.

Bảng chuyển đổi Sho (Nhật Bản) sang ounce chất lỏng (Anh)

Sho (Nhật Bản) [升] ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)]
0.01 Sho (Nhật Bản) 0.6349 ounce chất lỏng (Anh)
0.10 Sho (Nhật Bản) 6.35 ounce chất lỏng (Anh)
1 Sho (Nhật Bản) 63.49 ounce chất lỏng (Anh)
2 Sho (Nhật Bản) 126.98 ounce chất lỏng (Anh)
3 Sho (Nhật Bản) 190.47 ounce chất lỏng (Anh)
5 Sho (Nhật Bản) 317.44 ounce chất lỏng (Anh)
10 Sho (Nhật Bản) 634.89 ounce chất lỏng (Anh)
20 Sho (Nhật Bản) 1270 ounce chất lỏng (Anh)
50 Sho (Nhật Bản) 3174 ounce chất lỏng (Anh)
100 Sho (Nhật Bản) 6349 ounce chất lỏng (Anh)
1000 Sho (Nhật Bản) 63489 ounce chất lỏng (Anh)

Cách chuyển đổi Sho (Nhật Bản) sang ounce chất lỏng (Anh)

1 Sho (Nhật Bản) = 63.49 ounce chất lỏng (Anh)

1 ounce chất lỏng (Anh) = 0.015751 Sho (Nhật Bản)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Sho (Nhật Bản) sang ounce chất lỏng (Anh):
15 Sho (Nhật Bản) = 15 × 63.49 ounce chất lỏng (Anh) = 952.33 ounce chất lỏng (Anh)

Chuyển đổi Sho (Nhật Bản) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.