Chuyển đổi Sho (Nhật Bản) sang cốc (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Sho (Nhật Bản) [升] sang đơn vị cốc (hệ mét) [cup (metric)]
Sho (Nhật Bản)
Định nghĩa: Sho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Sho (Nhật Bản) bằng 0.001803906837 mét khối.
cốc (hệ mét)
Định nghĩa: cốc (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (hệ mét) bằng 0.00025 mét khối.
Bảng chuyển đổi Sho (Nhật Bản) sang cốc (hệ mét)
| Sho (Nhật Bản) [升] | cốc (hệ mét) [cup (metric)] |
|---|---|
| 0.01 Sho (Nhật Bản) | 0.0722 cốc (hệ mét) |
| 0.10 Sho (Nhật Bản) | 0.7216 cốc (hệ mét) |
| 1 Sho (Nhật Bản) | 7.22 cốc (hệ mét) |
| 2 Sho (Nhật Bản) | 14.43 cốc (hệ mét) |
| 3 Sho (Nhật Bản) | 21.65 cốc (hệ mét) |
| 5 Sho (Nhật Bản) | 36.08 cốc (hệ mét) |
| 10 Sho (Nhật Bản) | 72.16 cốc (hệ mét) |
| 20 Sho (Nhật Bản) | 144.31 cốc (hệ mét) |
| 50 Sho (Nhật Bản) | 360.78 cốc (hệ mét) |
| 100 Sho (Nhật Bản) | 721.56 cốc (hệ mét) |
| 1000 Sho (Nhật Bản) | 7216 cốc (hệ mét) |
Cách chuyển đổi Sho (Nhật Bản) sang cốc (hệ mét)
1 Sho (Nhật Bản) = 7.22 cốc (hệ mét)
1 cốc (hệ mét) = 0.138588 Sho (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Sho (Nhật Bản) sang cốc (hệ mét):
15 Sho (Nhật Bản) = 15 × 7.22 cốc (hệ mét) = 108.23 cốc (hệ mét)