Chuyển đổi Sho (Nhật Bản) sang feet khối
Sho (Nhật Bản)
Định nghĩa: Sho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Sho (Nhật Bản) bằng 0.001803906837 mét khối.
feet khối
Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.
Bảng chuyển đổi Sho (Nhật Bản) sang feet khối
| Sho (Nhật Bản) [升] | feet khối [ft^3] |
|---|---|
| 0.01 Sho (Nhật Bản) | 0.000637 feet khối |
| 0.10 Sho (Nhật Bản) | 0.006370 feet khối |
| 1 Sho (Nhật Bản) | 0.0637 feet khối |
| 2 Sho (Nhật Bản) | 0.1274 feet khối |
| 3 Sho (Nhật Bản) | 0.1911 feet khối |
| 5 Sho (Nhật Bản) | 0.3185 feet khối |
| 10 Sho (Nhật Bản) | 0.6370 feet khối |
| 20 Sho (Nhật Bản) | 1.27 feet khối |
| 50 Sho (Nhật Bản) | 3.19 feet khối |
| 100 Sho (Nhật Bản) | 6.37 feet khối |
| 1000 Sho (Nhật Bản) | 63.70 feet khối |
Cách chuyển đổi Sho (Nhật Bản) sang feet khối
1 Sho (Nhật Bản) = 0.063704 feet khối
1 feet khối = 15.70 Sho (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Sho (Nhật Bản) sang feet khối:
15 Sho (Nhật Bản) = 15 × 0.063704 feet khối = 0.955566 feet khối