Chuyển đổi Sho (Nhật Bản) sang cốc (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Sho (Nhật Bản) [升] sang đơn vị cốc (Anh) [cup (UK)]
Sho (Nhật Bản)
Định nghĩa: Sho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Sho (Nhật Bản) bằng 0.001803906837 mét khối.
cốc (Anh)
Định nghĩa: cốc (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Anh) bằng 0.0002841306 mét khối.
Bảng chuyển đổi Sho (Nhật Bản) sang cốc (Anh)
| Sho (Nhật Bản) [升] | cốc (Anh) [cup (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Sho (Nhật Bản) | 0.0635 cốc (Anh) |
| 0.10 Sho (Nhật Bản) | 0.6349 cốc (Anh) |
| 1 Sho (Nhật Bản) | 6.35 cốc (Anh) |
| 2 Sho (Nhật Bản) | 12.70 cốc (Anh) |
| 3 Sho (Nhật Bản) | 19.05 cốc (Anh) |
| 5 Sho (Nhật Bản) | 31.74 cốc (Anh) |
| 10 Sho (Nhật Bản) | 63.49 cốc (Anh) |
| 20 Sho (Nhật Bản) | 126.98 cốc (Anh) |
| 50 Sho (Nhật Bản) | 317.44 cốc (Anh) |
| 100 Sho (Nhật Bản) | 634.89 cốc (Anh) |
| 1000 Sho (Nhật Bản) | 6349 cốc (Anh) |
Cách chuyển đổi Sho (Nhật Bản) sang cốc (Anh)
1 Sho (Nhật Bản) = 6.35 cốc (Anh)
1 cốc (Anh) = 0.157508 Sho (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Sho (Nhật Bản) sang cốc (Anh):
15 Sho (Nhật Bản) = 15 × 6.35 cốc (Anh) = 95.23 cốc (Anh)