Chuyển đổi Sho (Nhật Bản) sang thùng (dầu)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Sho (Nhật Bản) [升] sang đơn vị thùng (dầu) [bbl (oil)]
Sho (Nhật Bản) [升]
thùng (dầu) [bbl (oil)]

Sho (Nhật Bản)

Định nghĩa: Sho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Sho (Nhật Bản) bằng 0.001803906837 mét khối.

thùng (dầu)

Định nghĩa: thùng (dầu) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (dầu) bằng 0.1589872949 mét khối.

Bảng chuyển đổi Sho (Nhật Bản) sang thùng (dầu)

Sho (Nhật Bản) [升] thùng (dầu) [bbl (oil)]
0.01 Sho (Nhật Bản) 0.000113 thùng (dầu)
0.10 Sho (Nhật Bản) 0.001135 thùng (dầu)
1 Sho (Nhật Bản) 0.0113 thùng (dầu)
2 Sho (Nhật Bản) 0.0227 thùng (dầu)
3 Sho (Nhật Bản) 0.0340 thùng (dầu)
5 Sho (Nhật Bản) 0.0567 thùng (dầu)
10 Sho (Nhật Bản) 0.1135 thùng (dầu)
20 Sho (Nhật Bản) 0.2269 thùng (dầu)
50 Sho (Nhật Bản) 0.5673 thùng (dầu)
100 Sho (Nhật Bản) 1.13 thùng (dầu)
1000 Sho (Nhật Bản) 11.35 thùng (dầu)

Cách chuyển đổi Sho (Nhật Bản) sang thùng (dầu)

1 Sho (Nhật Bản) = 0.011346 thùng (dầu)

1 thùng (dầu) = 88.13 Sho (Nhật Bản)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Sho (Nhật Bản) sang thùng (dầu):
15 Sho (Nhật Bản) = 15 × 0.011346 thùng (dầu) = 0.170193 thùng (dầu)

Chuyển đổi Sho (Nhật Bản) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.