Chuyển đổi Sho (Nhật Bản) sang homer (Kinh Thánh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Sho (Nhật Bản) [升] sang đơn vị homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)]
Sho (Nhật Bản) [升]
homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)]

Sho (Nhật Bản)

Định nghĩa: Sho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Sho (Nhật Bản) bằng 0.001803906837 mét khối.

homer (Kinh Thánh)

Định nghĩa: homer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 homer (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.

Bảng chuyển đổi Sho (Nhật Bản) sang homer (Kinh Thánh)

Sho (Nhật Bản) [升] homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)]
0.01 Sho (Nhật Bản) 0.000082 homer (Kinh Thánh)
0.10 Sho (Nhật Bản) 0.000820 homer (Kinh Thánh)
1 Sho (Nhật Bản) 0.008200 homer (Kinh Thánh)
2 Sho (Nhật Bản) 0.0164 homer (Kinh Thánh)
3 Sho (Nhật Bản) 0.0246 homer (Kinh Thánh)
5 Sho (Nhật Bản) 0.0410 homer (Kinh Thánh)
10 Sho (Nhật Bản) 0.0820 homer (Kinh Thánh)
20 Sho (Nhật Bản) 0.1640 homer (Kinh Thánh)
50 Sho (Nhật Bản) 0.4100 homer (Kinh Thánh)
100 Sho (Nhật Bản) 0.8200 homer (Kinh Thánh)
1000 Sho (Nhật Bản) 8.20 homer (Kinh Thánh)

Cách chuyển đổi Sho (Nhật Bản) sang homer (Kinh Thánh)

1 Sho (Nhật Bản) = 0.008200 homer (Kinh Thánh)

1 homer (Kinh Thánh) = 121.96 Sho (Nhật Bản)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Sho (Nhật Bản) sang homer (Kinh Thánh):
15 Sho (Nhật Bản) = 15 × 0.008200 homer (Kinh Thánh) = 0.122994 homer (Kinh Thánh)

Chuyển đổi Sho (Nhật Bản) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.