Chuyển đổi Sho (Nhật Bản) sang hin (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Sho (Nhật Bản) [升] sang đơn vị hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)]
Sho (Nhật Bản)
Định nghĩa: Sho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Sho (Nhật Bản) bằng 0.001803906837 mét khối.
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
Bảng chuyển đổi Sho (Nhật Bản) sang hin (Kinh Thánh)
| Sho (Nhật Bản) [升] | hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 Sho (Nhật Bản) | 0.004920 hin (Kinh Thánh) |
| 0.10 Sho (Nhật Bản) | 0.0492 hin (Kinh Thánh) |
| 1 Sho (Nhật Bản) | 0.4920 hin (Kinh Thánh) |
| 2 Sho (Nhật Bản) | 0.9839 hin (Kinh Thánh) |
| 3 Sho (Nhật Bản) | 1.48 hin (Kinh Thánh) |
| 5 Sho (Nhật Bản) | 2.46 hin (Kinh Thánh) |
| 10 Sho (Nhật Bản) | 4.92 hin (Kinh Thánh) |
| 20 Sho (Nhật Bản) | 9.84 hin (Kinh Thánh) |
| 50 Sho (Nhật Bản) | 24.60 hin (Kinh Thánh) |
| 100 Sho (Nhật Bản) | 49.20 hin (Kinh Thánh) |
| 1000 Sho (Nhật Bản) | 491.97 hin (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi Sho (Nhật Bản) sang hin (Kinh Thánh)
1 Sho (Nhật Bản) = 0.491975 hin (Kinh Thánh)
1 hin (Kinh Thánh) = 2.03 Sho (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Sho (Nhật Bản) sang hin (Kinh Thánh):
15 Sho (Nhật Bản) = 15 × 0.491975 hin (Kinh Thánh) = 7.38 hin (Kinh Thánh)