Chuyển đổi Sho (Nhật Bản) sang cab (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Sho (Nhật Bản) [升] sang đơn vị cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
Sho (Nhật Bản)
Định nghĩa: Sho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Sho (Nhật Bản) bằng 0.001803906837 mét khối.
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
Bảng chuyển đổi Sho (Nhật Bản) sang cab (Kinh Thánh)
| Sho (Nhật Bản) [升] | cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 Sho (Nhật Bản) | 0.0148 cab (Kinh Thánh) |
| 0.10 Sho (Nhật Bản) | 0.1476 cab (Kinh Thánh) |
| 1 Sho (Nhật Bản) | 1.48 cab (Kinh Thánh) |
| 2 Sho (Nhật Bản) | 2.95 cab (Kinh Thánh) |
| 3 Sho (Nhật Bản) | 4.43 cab (Kinh Thánh) |
| 5 Sho (Nhật Bản) | 7.38 cab (Kinh Thánh) |
| 10 Sho (Nhật Bản) | 14.76 cab (Kinh Thánh) |
| 20 Sho (Nhật Bản) | 29.52 cab (Kinh Thánh) |
| 50 Sho (Nhật Bản) | 73.80 cab (Kinh Thánh) |
| 100 Sho (Nhật Bản) | 147.59 cab (Kinh Thánh) |
| 1000 Sho (Nhật Bản) | 1476 cab (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi Sho (Nhật Bản) sang cab (Kinh Thánh)
1 Sho (Nhật Bản) = 1.48 cab (Kinh Thánh)
1 cab (Kinh Thánh) = 0.677542 Sho (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Sho (Nhật Bản) sang cab (Kinh Thánh):
15 Sho (Nhật Bản) = 15 × 1.48 cab (Kinh Thánh) = 22.14 cab (Kinh Thánh)