Chuyển đổi Sho (Nhật Bản) sang quart (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Sho (Nhật Bản) [升] sang đơn vị quart (Mỹ) [qt (US)]
Sho (Nhật Bản)
Định nghĩa: Sho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Sho (Nhật Bản) bằng 0.001803906837 mét khối.
quart (Mỹ)
Định nghĩa: quart (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 quart (Mỹ) bằng 0.0009463529 mét khối.
Bảng chuyển đổi Sho (Nhật Bản) sang quart (Mỹ)
| Sho (Nhật Bản) [升] | quart (Mỹ) [qt (US)] |
|---|---|
| 0.01 Sho (Nhật Bản) | 0.0191 quart (Mỹ) |
| 0.10 Sho (Nhật Bản) | 0.1906 quart (Mỹ) |
| 1 Sho (Nhật Bản) | 1.91 quart (Mỹ) |
| 2 Sho (Nhật Bản) | 3.81 quart (Mỹ) |
| 3 Sho (Nhật Bản) | 5.72 quart (Mỹ) |
| 5 Sho (Nhật Bản) | 9.53 quart (Mỹ) |
| 10 Sho (Nhật Bản) | 19.06 quart (Mỹ) |
| 20 Sho (Nhật Bản) | 38.12 quart (Mỹ) |
| 50 Sho (Nhật Bản) | 95.31 quart (Mỹ) |
| 100 Sho (Nhật Bản) | 190.62 quart (Mỹ) |
| 1000 Sho (Nhật Bản) | 1906 quart (Mỹ) |
Cách chuyển đổi Sho (Nhật Bản) sang quart (Mỹ)
1 Sho (Nhật Bản) = 1.91 quart (Mỹ)
1 quart (Mỹ) = 0.524613 Sho (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Sho (Nhật Bản) sang quart (Mỹ):
15 Sho (Nhật Bản) = 15 × 1.91 quart (Mỹ) = 28.59 quart (Mỹ)