Chuyển đổi Sho (Nhật Bản) sang quart (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Sho (Nhật Bản) [升] sang đơn vị quart (Anh) [qt (UK)]
Sho (Nhật Bản)
Định nghĩa: Sho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Sho (Nhật Bản) bằng 0.001803906837 mét khối.
quart (Anh)
Định nghĩa: quart (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 quart (Anh) bằng 0.0011365225 mét khối.
Bảng chuyển đổi Sho (Nhật Bản) sang quart (Anh)
| Sho (Nhật Bản) [升] | quart (Anh) [qt (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Sho (Nhật Bản) | 0.0159 quart (Anh) |
| 0.10 Sho (Nhật Bản) | 0.1587 quart (Anh) |
| 1 Sho (Nhật Bản) | 1.59 quart (Anh) |
| 2 Sho (Nhật Bản) | 3.17 quart (Anh) |
| 3 Sho (Nhật Bản) | 4.76 quart (Anh) |
| 5 Sho (Nhật Bản) | 7.94 quart (Anh) |
| 10 Sho (Nhật Bản) | 15.87 quart (Anh) |
| 20 Sho (Nhật Bản) | 31.74 quart (Anh) |
| 50 Sho (Nhật Bản) | 79.36 quart (Anh) |
| 100 Sho (Nhật Bản) | 158.72 quart (Anh) |
| 1000 Sho (Nhật Bản) | 1587 quart (Anh) |
Cách chuyển đổi Sho (Nhật Bản) sang quart (Anh)
1 Sho (Nhật Bản) = 1.59 quart (Anh)
1 quart (Anh) = 0.630034 Sho (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Sho (Nhật Bản) sang quart (Anh):
15 Sho (Nhật Bản) = 15 × 1.59 quart (Anh) = 23.81 quart (Anh)