Chuyển đổi Sho (Nhật Bản) sang thùng (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Sho (Nhật Bản) [升] sang đơn vị thùng (Anh) [bbl (UK)]
Sho (Nhật Bản) [升]
thùng (Anh) [bbl (UK)]

Sho (Nhật Bản)

Định nghĩa: Sho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Sho (Nhật Bản) bằng 0.001803906837 mét khối.

thùng (Anh)

Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.

Bảng chuyển đổi Sho (Nhật Bản) sang thùng (Anh)

Sho (Nhật Bản) [升] thùng (Anh) [bbl (UK)]
0.01 Sho (Nhật Bản) 0.000110 thùng (Anh)
0.10 Sho (Nhật Bản) 0.001102 thùng (Anh)
1 Sho (Nhật Bản) 0.0110 thùng (Anh)
2 Sho (Nhật Bản) 0.0220 thùng (Anh)
3 Sho (Nhật Bản) 0.0331 thùng (Anh)
5 Sho (Nhật Bản) 0.0551 thùng (Anh)
10 Sho (Nhật Bản) 0.1102 thùng (Anh)
20 Sho (Nhật Bản) 0.2204 thùng (Anh)
50 Sho (Nhật Bản) 0.5511 thùng (Anh)
100 Sho (Nhật Bản) 1.10 thùng (Anh)
1000 Sho (Nhật Bản) 11.02 thùng (Anh)

Cách chuyển đổi Sho (Nhật Bản) sang thùng (Anh)

1 Sho (Nhật Bản) = 0.011022 thùng (Anh)

1 thùng (Anh) = 90.72 Sho (Nhật Bản)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Sho (Nhật Bản) sang thùng (Anh):
15 Sho (Nhật Bản) = 15 × 0.011022 thùng (Anh) = 0.165335 thùng (Anh)

Chuyển đổi Sho (Nhật Bản) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.