Chuyển đổi Sho (Nhật Bản) sang pint (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Sho (Nhật Bản) [升] sang đơn vị pint (Anh) [pt (UK)]
Sho (Nhật Bản)
Định nghĩa: Sho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Sho (Nhật Bản) bằng 0.001803906837 mét khối.
pint (Anh)
Định nghĩa: pint (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Anh) bằng 0.0005682613 mét khối.
Bảng chuyển đổi Sho (Nhật Bản) sang pint (Anh)
| Sho (Nhật Bản) [升] | pint (Anh) [pt (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Sho (Nhật Bản) | 0.0317 pint (Anh) |
| 0.10 Sho (Nhật Bản) | 0.3174 pint (Anh) |
| 1 Sho (Nhật Bản) | 3.17 pint (Anh) |
| 2 Sho (Nhật Bản) | 6.35 pint (Anh) |
| 3 Sho (Nhật Bản) | 9.52 pint (Anh) |
| 5 Sho (Nhật Bản) | 15.87 pint (Anh) |
| 10 Sho (Nhật Bản) | 31.74 pint (Anh) |
| 20 Sho (Nhật Bản) | 63.49 pint (Anh) |
| 50 Sho (Nhật Bản) | 158.72 pint (Anh) |
| 100 Sho (Nhật Bản) | 317.44 pint (Anh) |
| 1000 Sho (Nhật Bản) | 3174 pint (Anh) |
Cách chuyển đổi Sho (Nhật Bản) sang pint (Anh)
1 Sho (Nhật Bản) = 3.17 pint (Anh)
1 pint (Anh) = 0.315017 Sho (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Sho (Nhật Bản) sang pint (Anh):
15 Sho (Nhật Bản) = 15 × 3.17 pint (Anh) = 47.62 pint (Anh)