Chuyển đổi cốc (Mỹ) sang thìa cà phê (hệ mét)
cốc (Mỹ)
Định nghĩa: cốc (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Mỹ) bằng 0.0002365882 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Cốc thường được sử dụng trong nấu ăn để đo chất lỏng và thực phẩm số lượng lớn, thường trong bối cảnh phục vụ kích cỡ. Cốc uống nước thực tế có thể thay đổi đáng kể về kích thước và nói chung không phải là một đại diện tốt của đơn vị này. Thay vào đó, cốc đo tiêu chuẩn được sử dụng.
thìa cà phê (hệ mét)
Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi cốc (Mỹ) sang thìa cà phê (hệ mét)
| cốc (Mỹ) [cup (US)] | thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] |
|---|---|
| 0.01 cốc (Mỹ) | 0.4732 thìa cà phê (hệ mét) |
| 0.10 cốc (Mỹ) | 4.73 thìa cà phê (hệ mét) |
| 1 cốc (Mỹ) | 47.32 thìa cà phê (hệ mét) |
| 2 cốc (Mỹ) | 94.64 thìa cà phê (hệ mét) |
| 3 cốc (Mỹ) | 141.95 thìa cà phê (hệ mét) |
| 5 cốc (Mỹ) | 236.59 thìa cà phê (hệ mét) |
| 10 cốc (Mỹ) | 473.18 thìa cà phê (hệ mét) |
| 20 cốc (Mỹ) | 946.35 thìa cà phê (hệ mét) |
| 50 cốc (Mỹ) | 2366 thìa cà phê (hệ mét) |
| 100 cốc (Mỹ) | 4732 thìa cà phê (hệ mét) |
| 1000 cốc (Mỹ) | 47318 thìa cà phê (hệ mét) |
Cách chuyển đổi cốc (Mỹ) sang thìa cà phê (hệ mét)
1 cốc (Mỹ) = 47.32 thìa cà phê (hệ mét)
1 thìa cà phê (hệ mét) = 0.021134 cốc (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cốc (Mỹ) sang thìa cà phê (hệ mét):
15 cốc (Mỹ) = 15 × 47.32 thìa cà phê (hệ mét) = 709.76 thìa cà phê (hệ mét)