Chuyển đổi cốc (Mỹ) sang feet khối
cốc (Mỹ)
Định nghĩa: cốc (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Mỹ) bằng 0.0002365882 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Cốc thường được sử dụng trong nấu ăn để đo chất lỏng và thực phẩm số lượng lớn, thường trong bối cảnh phục vụ kích cỡ. Cốc uống nước thực tế có thể thay đổi đáng kể về kích thước và nói chung không phải là một đại diện tốt của đơn vị này. Thay vào đó, cốc đo tiêu chuẩn được sử dụng.
feet khối
Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.
Bảng chuyển đổi cốc (Mỹ) sang feet khối
| cốc (Mỹ) [cup (US)] | feet khối [ft^3] |
|---|---|
| 0.01 cốc (Mỹ) | 0.000084 feet khối |
| 0.10 cốc (Mỹ) | 0.000836 feet khối |
| 1 cốc (Mỹ) | 0.008355 feet khối |
| 2 cốc (Mỹ) | 0.0167 feet khối |
| 3 cốc (Mỹ) | 0.0251 feet khối |
| 5 cốc (Mỹ) | 0.0418 feet khối |
| 10 cốc (Mỹ) | 0.0836 feet khối |
| 20 cốc (Mỹ) | 0.1671 feet khối |
| 50 cốc (Mỹ) | 0.4178 feet khối |
| 100 cốc (Mỹ) | 0.8355 feet khối |
| 1000 cốc (Mỹ) | 8.36 feet khối |
Cách chuyển đổi cốc (Mỹ) sang feet khối
1 cốc (Mỹ) = 0.008355 feet khối
1 feet khối = 119.69 cốc (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cốc (Mỹ) sang feet khối:
15 cốc (Mỹ) = 15 × 0.008355 feet khối = 0.125326 feet khối