Chuyển đổi cốc (Mỹ) sang Kanna (Thụy Điển)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cốc (Mỹ) [cup (US)] sang đơn vị Kanna (Thụy Điển) [kanna]
cốc (Mỹ) [cup (US)]
Kanna (Thụy Điển) [kanna]

cốc (Mỹ)

Định nghĩa: cốc (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Mỹ) bằng 0.0002365882 mét khối.

Cách sử dụng hiện tại: Cốc thường được sử dụng trong nấu ăn để đo chất lỏng và thực phẩm số lượng lớn, thường trong bối cảnh phục vụ kích cỡ. Cốc uống nước thực tế có thể thay đổi đáng kể về kích thước và nói chung không phải là một đại diện tốt của đơn vị này. Thay vào đó, cốc đo tiêu chuẩn được sử dụng.

Kanna (Thụy Điển)

Định nghĩa: Kanna (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kanna (Thụy Điển) bằng 0.002617 mét khối.

Bảng chuyển đổi cốc (Mỹ) sang Kanna (Thụy Điển)

cốc (Mỹ) [cup (US)] Kanna (Thụy Điển) [kanna]
0.01 cốc (Mỹ) 0.000904 Kanna (Thụy Điển)
0.10 cốc (Mỹ) 0.009040 Kanna (Thụy Điển)
1 cốc (Mỹ) 0.0904 Kanna (Thụy Điển)
2 cốc (Mỹ) 0.1808 Kanna (Thụy Điển)
3 cốc (Mỹ) 0.2712 Kanna (Thụy Điển)
5 cốc (Mỹ) 0.4520 Kanna (Thụy Điển)
10 cốc (Mỹ) 0.9040 Kanna (Thụy Điển)
20 cốc (Mỹ) 1.81 Kanna (Thụy Điển)
50 cốc (Mỹ) 4.52 Kanna (Thụy Điển)
100 cốc (Mỹ) 9.04 Kanna (Thụy Điển)
1000 cốc (Mỹ) 90.40 Kanna (Thụy Điển)

Cách chuyển đổi cốc (Mỹ) sang Kanna (Thụy Điển)

1 cốc (Mỹ) = 0.090404 Kanna (Thụy Điển)

1 Kanna (Thụy Điển) = 11.06 cốc (Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 cốc (Mỹ) sang Kanna (Thụy Điển):
15 cốc (Mỹ) = 15 × 0.090404 Kanna (Thụy Điển) = 1.36 Kanna (Thụy Điển)

Chuyển đổi cốc (Mỹ) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.