Chuyển đổi cốc (Mỹ) sang Castilian fanega (Tây Ban Nha)
cốc (Mỹ)
Định nghĩa: cốc (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Mỹ) bằng 0.0002365882 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Cốc thường được sử dụng trong nấu ăn để đo chất lỏng và thực phẩm số lượng lớn, thường trong bối cảnh phục vụ kích cỡ. Cốc uống nước thực tế có thể thay đổi đáng kể về kích thước và nói chung không phải là một đại diện tốt của đơn vị này. Thay vào đó, cốc đo tiêu chuẩn được sử dụng.
Castilian fanega (Tây Ban Nha)
Định nghĩa: Castilian fanega (Tây Ban Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Castilian fanega (Tây Ban Nha) bằng 0.055501 mét khối.
Bảng chuyển đổi cốc (Mỹ) sang Castilian fanega (Tây Ban Nha)
| cốc (Mỹ) [cup (US)] | Castilian fanega (Tây Ban Nha) [fanega] |
|---|---|
| 0.01 cốc (Mỹ) | 0.000043 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 0.10 cốc (Mỹ) | 0.000426 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 1 cốc (Mỹ) | 0.004263 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 2 cốc (Mỹ) | 0.008526 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 3 cốc (Mỹ) | 0.0128 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 5 cốc (Mỹ) | 0.0213 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 10 cốc (Mỹ) | 0.0426 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 20 cốc (Mỹ) | 0.0853 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 50 cốc (Mỹ) | 0.2131 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 100 cốc (Mỹ) | 0.4263 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 1000 cốc (Mỹ) | 4.26 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
Cách chuyển đổi cốc (Mỹ) sang Castilian fanega (Tây Ban Nha)
1 cốc (Mỹ) = 0.004263 Castilian fanega (Tây Ban Nha)
1 Castilian fanega (Tây Ban Nha) = 234.59 cốc (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cốc (Mỹ) sang Castilian fanega (Tây Ban Nha):
15 cốc (Mỹ) = 15 × 0.004263 Castilian fanega (Tây Ban Nha) = 0.063942 Castilian fanega (Tây Ban Nha)