Chuyển đổi cốc (Mỹ) sang minim (Anh)
cốc (Mỹ)
Định nghĩa: cốc (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Mỹ) bằng 0.0002365882 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Cốc thường được sử dụng trong nấu ăn để đo chất lỏng và thực phẩm số lượng lớn, thường trong bối cảnh phục vụ kích cỡ. Cốc uống nước thực tế có thể thay đổi đáng kể về kích thước và nói chung không phải là một đại diện tốt của đơn vị này. Thay vào đó, cốc đo tiêu chuẩn được sử dụng.
minim (Anh)
Định nghĩa: minim (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 minim (Anh) bằng 5.9193880208333e-8 mét khối.
Bảng chuyển đổi cốc (Mỹ) sang minim (Anh)
| cốc (Mỹ) [cup (US)] | minim (Anh) [minim (UK)] |
|---|---|
| 0.01 cốc (Mỹ) | 39.97 minim (Anh) |
| 0.10 cốc (Mỹ) | 399.68 minim (Anh) |
| 1 cốc (Mỹ) | 3997 minim (Anh) |
| 2 cốc (Mỹ) | 7994 minim (Anh) |
| 3 cốc (Mỹ) | 11991 minim (Anh) |
| 5 cốc (Mỹ) | 19984 minim (Anh) |
| 10 cốc (Mỹ) | 39968 minim (Anh) |
| 20 cốc (Mỹ) | 79937 minim (Anh) |
| 50 cốc (Mỹ) | 199842 minim (Anh) |
| 100 cốc (Mỹ) | 399684 minim (Anh) |
| 1000 cốc (Mỹ) | 3996835 minim (Anh) |
Cách chuyển đổi cốc (Mỹ) sang minim (Anh)
1 cốc (Mỹ) = 3997 minim (Anh)
1 minim (Anh) = 0.000250 cốc (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cốc (Mỹ) sang minim (Anh):
15 cốc (Mỹ) = 15 × 3997 minim (Anh) = 59953 minim (Anh)