Chuyển đổi cốc (Mỹ) sang nanolít
cốc (Mỹ)
Định nghĩa: cốc (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Mỹ) bằng 0.0002365882 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Cốc thường được sử dụng trong nấu ăn để đo chất lỏng và thực phẩm số lượng lớn, thường trong bối cảnh phục vụ kích cỡ. Cốc uống nước thực tế có thể thay đổi đáng kể về kích thước và nói chung không phải là một đại diện tốt của đơn vị này. Thay vào đó, cốc đo tiêu chuẩn được sử dụng.
nanolít
Định nghĩa: nanolít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 nanolít bằng 1.0e-12 mét khối.
Bảng chuyển đổi cốc (Mỹ) sang nanolít
| cốc (Mỹ) [cup (US)] | nanolít [nL] |
|---|---|
| 0.01 cốc (Mỹ) | 2365882 nanolít |
| 0.10 cốc (Mỹ) | 23658820 nanolít |
| 1 cốc (Mỹ) | 236588200 nanolít |
| 2 cốc (Mỹ) | 473176400 nanolít |
| 3 cốc (Mỹ) | 709764600 nanolít |
| 5 cốc (Mỹ) | 1182941000 nanolít |
| 10 cốc (Mỹ) | 2365882000 nanolít |
| 20 cốc (Mỹ) | 4731764000 nanolít |
| 50 cốc (Mỹ) | 11829410000 nanolít |
| 100 cốc (Mỹ) | 23658820000 nanolít |
| 1000 cốc (Mỹ) | 236588200000 nanolít |
Cách chuyển đổi cốc (Mỹ) sang nanolít
1 cốc (Mỹ) = 236588200 nanolít
1 nanolít = 0.000000 cốc (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cốc (Mỹ) sang nanolít:
15 cốc (Mỹ) = 15 × 236588200 nanolít = 3548823000 nanolít