Chuyển đổi cốc (Mỹ) sang Sho (Nhật Bản)
cốc (Mỹ)
Định nghĩa: cốc (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Mỹ) bằng 0.0002365882 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Cốc thường được sử dụng trong nấu ăn để đo chất lỏng và thực phẩm số lượng lớn, thường trong bối cảnh phục vụ kích cỡ. Cốc uống nước thực tế có thể thay đổi đáng kể về kích thước và nói chung không phải là một đại diện tốt của đơn vị này. Thay vào đó, cốc đo tiêu chuẩn được sử dụng.
Sho (Nhật Bản)
Định nghĩa: Sho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Sho (Nhật Bản) bằng 0.001803906837 mét khối.
Bảng chuyển đổi cốc (Mỹ) sang Sho (Nhật Bản)
| cốc (Mỹ) [cup (US)] | Sho (Nhật Bản) [升] |
|---|---|
| 0.01 cốc (Mỹ) | 0.001312 Sho (Nhật Bản) |
| 0.10 cốc (Mỹ) | 0.0131 Sho (Nhật Bản) |
| 1 cốc (Mỹ) | 0.1312 Sho (Nhật Bản) |
| 2 cốc (Mỹ) | 0.2623 Sho (Nhật Bản) |
| 3 cốc (Mỹ) | 0.3935 Sho (Nhật Bản) |
| 5 cốc (Mỹ) | 0.6558 Sho (Nhật Bản) |
| 10 cốc (Mỹ) | 1.31 Sho (Nhật Bản) |
| 20 cốc (Mỹ) | 2.62 Sho (Nhật Bản) |
| 50 cốc (Mỹ) | 6.56 Sho (Nhật Bản) |
| 100 cốc (Mỹ) | 13.12 Sho (Nhật Bản) |
| 1000 cốc (Mỹ) | 131.15 Sho (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi cốc (Mỹ) sang Sho (Nhật Bản)
1 cốc (Mỹ) = 0.131153 Sho (Nhật Bản)
1 Sho (Nhật Bản) = 7.62 cốc (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cốc (Mỹ) sang Sho (Nhật Bản):
15 cốc (Mỹ) = 15 × 0.131153 Sho (Nhật Bản) = 1.97 Sho (Nhật Bản)