Chuyển đổi cốc (Mỹ) sang gill (Anh)
cốc (Mỹ)
Định nghĩa: cốc (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Mỹ) bằng 0.0002365882 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Cốc thường được sử dụng trong nấu ăn để đo chất lỏng và thực phẩm số lượng lớn, thường trong bối cảnh phục vụ kích cỡ. Cốc uống nước thực tế có thể thay đổi đáng kể về kích thước và nói chung không phải là một đại diện tốt của đơn vị này. Thay vào đó, cốc đo tiêu chuẩn được sử dụng.
gill (Anh)
Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.
Bảng chuyển đổi cốc (Mỹ) sang gill (Anh)
| cốc (Mỹ) [cup (US)] | gill (Anh) [gi (UK)] |
|---|---|
| 0.01 cốc (Mỹ) | 0.0167 gill (Anh) |
| 0.10 cốc (Mỹ) | 0.1665 gill (Anh) |
| 1 cốc (Mỹ) | 1.67 gill (Anh) |
| 2 cốc (Mỹ) | 3.33 gill (Anh) |
| 3 cốc (Mỹ) | 5.00 gill (Anh) |
| 5 cốc (Mỹ) | 8.33 gill (Anh) |
| 10 cốc (Mỹ) | 16.65 gill (Anh) |
| 20 cốc (Mỹ) | 33.31 gill (Anh) |
| 50 cốc (Mỹ) | 83.27 gill (Anh) |
| 100 cốc (Mỹ) | 166.53 gill (Anh) |
| 1000 cốc (Mỹ) | 1665 gill (Anh) |
Cách chuyển đổi cốc (Mỹ) sang gill (Anh)
1 cốc (Mỹ) = 1.67 gill (Anh)
1 gill (Anh) = 0.600475 cốc (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cốc (Mỹ) sang gill (Anh):
15 cốc (Mỹ) = 15 × 1.67 gill (Anh) = 24.98 gill (Anh)