Chuyển đổi cốc (Mỹ) sang hectolít
cốc (Mỹ)
Định nghĩa: cốc (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Mỹ) bằng 0.0002365882 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Cốc thường được sử dụng trong nấu ăn để đo chất lỏng và thực phẩm số lượng lớn, thường trong bối cảnh phục vụ kích cỡ. Cốc uống nước thực tế có thể thay đổi đáng kể về kích thước và nói chung không phải là một đại diện tốt của đơn vị này. Thay vào đó, cốc đo tiêu chuẩn được sử dụng.
hectolít
Định nghĩa: hectolít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hectolít bằng 0.1 mét khối.
Bảng chuyển đổi cốc (Mỹ) sang hectolít
| cốc (Mỹ) [cup (US)] | hectolít [hL] |
|---|---|
| 0.01 cốc (Mỹ) | 0.000024 hectolít |
| 0.10 cốc (Mỹ) | 0.000237 hectolít |
| 1 cốc (Mỹ) | 0.002366 hectolít |
| 2 cốc (Mỹ) | 0.004732 hectolít |
| 3 cốc (Mỹ) | 0.007098 hectolít |
| 5 cốc (Mỹ) | 0.0118 hectolít |
| 10 cốc (Mỹ) | 0.0237 hectolít |
| 20 cốc (Mỹ) | 0.0473 hectolít |
| 50 cốc (Mỹ) | 0.1183 hectolít |
| 100 cốc (Mỹ) | 0.2366 hectolít |
| 1000 cốc (Mỹ) | 2.37 hectolít |
Cách chuyển đổi cốc (Mỹ) sang hectolít
1 cốc (Mỹ) = 0.002366 hectolít
1 hectolít = 422.68 cốc (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cốc (Mỹ) sang hectolít:
15 cốc (Mỹ) = 15 × 0.002366 hectolít = 0.035488 hectolít