Chuyển đổi cốc (Mỹ) sang decimét khối
cốc (Mỹ)
Định nghĩa: cốc (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Mỹ) bằng 0.0002365882 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Cốc thường được sử dụng trong nấu ăn để đo chất lỏng và thực phẩm số lượng lớn, thường trong bối cảnh phục vụ kích cỡ. Cốc uống nước thực tế có thể thay đổi đáng kể về kích thước và nói chung không phải là một đại diện tốt của đơn vị này. Thay vào đó, cốc đo tiêu chuẩn được sử dụng.
decimét khối
Định nghĩa: decimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 decimét khối bằng 0.001 mét khối.
Bảng chuyển đổi cốc (Mỹ) sang decimét khối
| cốc (Mỹ) [cup (US)] | decimét khối [dm^3] |
|---|---|
| 0.01 cốc (Mỹ) | 0.002366 decimét khối |
| 0.10 cốc (Mỹ) | 0.0237 decimét khối |
| 1 cốc (Mỹ) | 0.2366 decimét khối |
| 2 cốc (Mỹ) | 0.4732 decimét khối |
| 3 cốc (Mỹ) | 0.7098 decimét khối |
| 5 cốc (Mỹ) | 1.18 decimét khối |
| 10 cốc (Mỹ) | 2.37 decimét khối |
| 20 cốc (Mỹ) | 4.73 decimét khối |
| 50 cốc (Mỹ) | 11.83 decimét khối |
| 100 cốc (Mỹ) | 23.66 decimét khối |
| 1000 cốc (Mỹ) | 236.59 decimét khối |
Cách chuyển đổi cốc (Mỹ) sang decimét khối
1 cốc (Mỹ) = 0.236588 decimét khối
1 decimét khối = 4.23 cốc (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cốc (Mỹ) sang decimét khối:
15 cốc (Mỹ) = 15 × 0.236588 decimét khối = 3.55 decimét khối