Chuyển đổi cốc (Mỹ) sang centimét khối
cốc (Mỹ)
Định nghĩa: cốc (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Mỹ) bằng 0.0002365882 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Cốc thường được sử dụng trong nấu ăn để đo chất lỏng và thực phẩm số lượng lớn, thường trong bối cảnh phục vụ kích cỡ. Cốc uống nước thực tế có thể thay đổi đáng kể về kích thước và nói chung không phải là một đại diện tốt của đơn vị này. Thay vào đó, cốc đo tiêu chuẩn được sử dụng.
centimét khối
Định nghĩa: centimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét khối bằng 1.0e-6 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Centimet khối có nguồn gốc từ mét khối, sử dụng tiền tố si, trong trường hợp này "centi" để biểu thị một phân số của đơn vị cơ sở.
Cách sử dụng hiện tại: Centimet khối được sử dụng trong nhiều ngành khoa học, thường ở dạng mililít (biểu tượng: ml). Mặc dù centimet khối dựa trên đơn vị si thể tích, ml (và bội số của nó) thường được sử dụng như một phép đo thể tích hơn centimet khối. Các lĩnh vực y tế và ô tô của Hoa Kỳ là một ngoại lệ đối với điều này, và centimet khối vẫn được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực này. Ngược lại, Vương quốc Anh sử dụng centimet khối trong y tế, nhưng không phải lĩnh vực ô tô.
Bảng chuyển đổi cốc (Mỹ) sang centimét khối
| cốc (Mỹ) [cup (US)] | centimét khối [cm^3] |
|---|---|
| 0.01 cốc (Mỹ) | 2.37 centimét khối |
| 0.10 cốc (Mỹ) | 23.66 centimét khối |
| 1 cốc (Mỹ) | 236.59 centimét khối |
| 2 cốc (Mỹ) | 473.18 centimét khối |
| 3 cốc (Mỹ) | 709.76 centimét khối |
| 5 cốc (Mỹ) | 1183 centimét khối |
| 10 cốc (Mỹ) | 2366 centimét khối |
| 20 cốc (Mỹ) | 4732 centimét khối |
| 50 cốc (Mỹ) | 11829 centimét khối |
| 100 cốc (Mỹ) | 23659 centimét khối |
| 1000 cốc (Mỹ) | 236588 centimét khối |
Cách chuyển đổi cốc (Mỹ) sang centimét khối
1 cốc (Mỹ) = 236.59 centimét khối
1 centimét khối = 0.004227 cốc (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cốc (Mỹ) sang centimét khối:
15 cốc (Mỹ) = 15 × 236.59 centimét khối = 3549 centimét khối