Chuyển đổi cốc (Mỹ) sang milimét khối
cốc (Mỹ)
Định nghĩa: cốc (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Mỹ) bằng 0.0002365882 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Cốc thường được sử dụng trong nấu ăn để đo chất lỏng và thực phẩm số lượng lớn, thường trong bối cảnh phục vụ kích cỡ. Cốc uống nước thực tế có thể thay đổi đáng kể về kích thước và nói chung không phải là một đại diện tốt của đơn vị này. Thay vào đó, cốc đo tiêu chuẩn được sử dụng.
milimét khối
Định nghĩa: milimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 milimét khối bằng 1.0e-9 mét khối.
Bảng chuyển đổi cốc (Mỹ) sang milimét khối
| cốc (Mỹ) [cup (US)] | milimét khối [mm^3] |
|---|---|
| 0.01 cốc (Mỹ) | 2366 milimét khối |
| 0.10 cốc (Mỹ) | 23659 milimét khối |
| 1 cốc (Mỹ) | 236588 milimét khối |
| 2 cốc (Mỹ) | 473176 milimét khối |
| 3 cốc (Mỹ) | 709765 milimét khối |
| 5 cốc (Mỹ) | 1182941 milimét khối |
| 10 cốc (Mỹ) | 2365882 milimét khối |
| 20 cốc (Mỹ) | 4731764 milimét khối |
| 50 cốc (Mỹ) | 11829410 milimét khối |
| 100 cốc (Mỹ) | 23658820 milimét khối |
| 1000 cốc (Mỹ) | 236588200 milimét khối |
Cách chuyển đổi cốc (Mỹ) sang milimét khối
1 cốc (Mỹ) = 236588 milimét khối
1 milimét khối = 0.000004 cốc (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cốc (Mỹ) sang milimét khối:
15 cốc (Mỹ) = 15 × 236588 milimét khối = 3548823 milimét khối