Chuyển đổi cốc (Mỹ) sang ccf
cốc (Mỹ)
Định nghĩa: cốc (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Mỹ) bằng 0.0002365882 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Cốc thường được sử dụng trong nấu ăn để đo chất lỏng và thực phẩm số lượng lớn, thường trong bối cảnh phục vụ kích cỡ. Cốc uống nước thực tế có thể thay đổi đáng kể về kích thước và nói chung không phải là một đại diện tốt của đơn vị này. Thay vào đó, cốc đo tiêu chuẩn được sử dụng.
ccf
Định nghĩa: ccf là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ccf bằng 2.8316846592 mét khối.
Bảng chuyển đổi cốc (Mỹ) sang ccf
| cốc (Mỹ) [cup (US)] | ccf [ccf] |
|---|---|
| 0.01 cốc (Mỹ) | 0.000001 ccf |
| 0.10 cốc (Mỹ) | 0.000008 ccf |
| 1 cốc (Mỹ) | 0.000084 ccf |
| 2 cốc (Mỹ) | 0.000167 ccf |
| 3 cốc (Mỹ) | 0.000251 ccf |
| 5 cốc (Mỹ) | 0.000418 ccf |
| 10 cốc (Mỹ) | 0.000836 ccf |
| 20 cốc (Mỹ) | 0.001671 ccf |
| 50 cốc (Mỹ) | 0.004178 ccf |
| 100 cốc (Mỹ) | 0.008355 ccf |
| 1000 cốc (Mỹ) | 0.0836 ccf |
Cách chuyển đổi cốc (Mỹ) sang ccf
1 cốc (Mỹ) = 0.000084 ccf
1 ccf = 11969 cốc (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cốc (Mỹ) sang ccf:
15 cốc (Mỹ) = 15 × 0.000084 ccf = 0.001253 ccf