Chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang tấn (làm lạnh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)] sang đơn vị tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)]
mã lực (lò hơi)
Định nghĩa: mã lực (lò hơi) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (lò hơi) bằng 9809.5000000002 watt.
tấn (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 tấn (làm lạnh) bằng 3516.8528420667 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang tấn (làm lạnh)
| mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)] | tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (lò hơi) | 0.0279 tấn (làm lạnh) |
| 0.10 mã lực (lò hơi) | 0.2789 tấn (làm lạnh) |
| 1 mã lực (lò hơi) | 2.79 tấn (làm lạnh) |
| 2 mã lực (lò hơi) | 5.58 tấn (làm lạnh) |
| 3 mã lực (lò hơi) | 8.37 tấn (làm lạnh) |
| 5 mã lực (lò hơi) | 13.95 tấn (làm lạnh) |
| 10 mã lực (lò hơi) | 27.89 tấn (làm lạnh) |
| 20 mã lực (lò hơi) | 55.79 tấn (làm lạnh) |
| 50 mã lực (lò hơi) | 139.46 tấn (làm lạnh) |
| 100 mã lực (lò hơi) | 278.93 tấn (làm lạnh) |
| 1000 mã lực (lò hơi) | 2789 tấn (làm lạnh) |
Cách chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang tấn (làm lạnh)
1 mã lực (lò hơi) = 2.79 tấn (làm lạnh)
1 tấn (làm lạnh) = 0.358515 mã lực (lò hơi)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (lò hơi) sang tấn (làm lạnh):
15 mã lực (lò hơi) = 15 × 2.79 tấn (làm lạnh) = 41.84 tấn (làm lạnh)