Chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang dekawatt
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)] sang đơn vị dekawatt [daW]
mã lực (lò hơi)
Định nghĩa: mã lực (lò hơi) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (lò hơi) bằng 9809.5000000002 watt.
dekawatt
Định nghĩa: dekawatt là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 dekawatt bằng 10 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang dekawatt
| mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)] | dekawatt [daW] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (lò hơi) | 9.81 dekawatt |
| 0.10 mã lực (lò hơi) | 98.10 dekawatt |
| 1 mã lực (lò hơi) | 980.95 dekawatt |
| 2 mã lực (lò hơi) | 1962 dekawatt |
| 3 mã lực (lò hơi) | 2943 dekawatt |
| 5 mã lực (lò hơi) | 4905 dekawatt |
| 10 mã lực (lò hơi) | 9810 dekawatt |
| 20 mã lực (lò hơi) | 19619 dekawatt |
| 50 mã lực (lò hơi) | 49048 dekawatt |
| 100 mã lực (lò hơi) | 98095 dekawatt |
| 1000 mã lực (lò hơi) | 980950 dekawatt |
Cách chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang dekawatt
1 mã lực (lò hơi) = 980.95 dekawatt
1 dekawatt = 0.001019 mã lực (lò hơi)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (lò hơi) sang dekawatt:
15 mã lực (lò hơi) = 15 × 980.95 dekawatt = 14714 dekawatt