Chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang kilojoule/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)] sang đơn vị kilojoule/giây [kJ/s]
mã lực (lò hơi)
Định nghĩa: mã lực (lò hơi) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (lò hơi) bằng 9809.5000000002 watt.
kilojoule/giây
Định nghĩa: kilojoule/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilojoule/giây bằng 1000 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang kilojoule/giây
| mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)] | kilojoule/giây [kJ/s] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (lò hơi) | 0.0981 kilojoule/giây |
| 0.10 mã lực (lò hơi) | 0.9810 kilojoule/giây |
| 1 mã lực (lò hơi) | 9.81 kilojoule/giây |
| 2 mã lực (lò hơi) | 19.62 kilojoule/giây |
| 3 mã lực (lò hơi) | 29.43 kilojoule/giây |
| 5 mã lực (lò hơi) | 49.05 kilojoule/giây |
| 10 mã lực (lò hơi) | 98.10 kilojoule/giây |
| 20 mã lực (lò hơi) | 196.19 kilojoule/giây |
| 50 mã lực (lò hơi) | 490.48 kilojoule/giây |
| 100 mã lực (lò hơi) | 980.95 kilojoule/giây |
| 1000 mã lực (lò hơi) | 9810 kilojoule/giây |
Cách chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang kilojoule/giây
1 mã lực (lò hơi) = 9.81 kilojoule/giây
1 kilojoule/giây = 0.101942 mã lực (lò hơi)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (lò hơi) sang kilojoule/giây:
15 mã lực (lò hơi) = 15 × 9.81 kilojoule/giây = 147.14 kilojoule/giây