Chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang mã lực

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)] sang đơn vị mã lực [hp, hp (UK)]
mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)]
mã lực [hp, hp (UK)]

mã lực (lò hơi)

Định nghĩa: mã lực (lò hơi) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (lò hơi) bằng 9809.5000000002 watt.

mã lực

Định nghĩa: mã lực là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực bằng 745.6998715823 watt.

Bảng chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang mã lực

mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)] mã lực [hp, hp (UK)]
0.01 mã lực (lò hơi) 0.1315 mã lực
0.10 mã lực (lò hơi) 1.32 mã lực
1 mã lực (lò hơi) 13.15 mã lực
2 mã lực (lò hơi) 26.31 mã lực
3 mã lực (lò hơi) 39.46 mã lực
5 mã lực (lò hơi) 65.77 mã lực
10 mã lực (lò hơi) 131.55 mã lực
20 mã lực (lò hơi) 263.10 mã lực
50 mã lực (lò hơi) 657.74 mã lực
100 mã lực (lò hơi) 1315 mã lực
1000 mã lực (lò hơi) 13155 mã lực

Cách chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang mã lực

1 mã lực (lò hơi) = 13.15 mã lực

1 mã lực = 0.076018 mã lực (lò hơi)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mã lực (lò hơi) sang mã lực:
15 mã lực (lò hơi) = 15 × 13.15 mã lực = 197.32 mã lực

Chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.