Chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang kilojoule/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)] sang đơn vị kilojoule/giờ [kJ/h]
mã lực (lò hơi)
Định nghĩa: mã lực (lò hơi) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (lò hơi) bằng 9809.5000000002 watt.
kilojoule/giờ
Định nghĩa: kilojoule/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilojoule/giờ bằng 0.2777777778 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang kilojoule/giờ
| mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)] | kilojoule/giờ [kJ/h] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (lò hơi) | 353.14 kilojoule/giờ |
| 0.10 mã lực (lò hơi) | 3531 kilojoule/giờ |
| 1 mã lực (lò hơi) | 35314 kilojoule/giờ |
| 2 mã lực (lò hơi) | 70628 kilojoule/giờ |
| 3 mã lực (lò hơi) | 105943 kilojoule/giờ |
| 5 mã lực (lò hơi) | 176571 kilojoule/giờ |
| 10 mã lực (lò hơi) | 353142 kilojoule/giờ |
| 20 mã lực (lò hơi) | 706284 kilojoule/giờ |
| 50 mã lực (lò hơi) | 1765710 kilojoule/giờ |
| 100 mã lực (lò hơi) | 3531420 kilojoule/giờ |
| 1000 mã lực (lò hơi) | 35314200 kilojoule/giờ |
Cách chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang kilojoule/giờ
1 mã lực (lò hơi) = 35314 kilojoule/giờ
1 kilojoule/giờ = 0.000028 mã lực (lò hơi)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (lò hơi) sang kilojoule/giờ:
15 mã lực (lò hơi) = 15 × 35314 kilojoule/giờ = 529713 kilojoule/giờ