Chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang megawatt
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)] sang đơn vị megawatt [MW]
mã lực (lò hơi)
Định nghĩa: mã lực (lò hơi) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (lò hơi) bằng 9809.5000000002 watt.
megawatt
Định nghĩa: megawatt là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 megawatt bằng 1000000 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang megawatt
| mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)] | megawatt [MW] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (lò hơi) | 0.000098 megawatt |
| 0.10 mã lực (lò hơi) | 0.000981 megawatt |
| 1 mã lực (lò hơi) | 0.009810 megawatt |
| 2 mã lực (lò hơi) | 0.0196 megawatt |
| 3 mã lực (lò hơi) | 0.0294 megawatt |
| 5 mã lực (lò hơi) | 0.0490 megawatt |
| 10 mã lực (lò hơi) | 0.0981 megawatt |
| 20 mã lực (lò hơi) | 0.1962 megawatt |
| 50 mã lực (lò hơi) | 0.4905 megawatt |
| 100 mã lực (lò hơi) | 0.9810 megawatt |
| 1000 mã lực (lò hơi) | 9.81 megawatt |
Cách chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang megawatt
1 mã lực (lò hơi) = 0.009810 megawatt
1 megawatt = 101.94 mã lực (lò hơi)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (lò hơi) sang megawatt:
15 mã lực (lò hơi) = 15 × 0.009810 megawatt = 0.147143 megawatt