Chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang Btu (th)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)] sang đơn vị Btu (th)/giây [Btu (th)/s]
mã lực (lò hơi)
Định nghĩa: mã lực (lò hơi) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (lò hơi) bằng 9809.5000000002 watt.
Btu (th)/giây
Định nghĩa: Btu (th)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/giây bằng 1054.3499999744 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang Btu (th)/giây
| mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)] | Btu (th)/giây [Btu (th)/s] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (lò hơi) | 0.0930 Btu (th)/giây |
| 0.10 mã lực (lò hơi) | 0.9304 Btu (th)/giây |
| 1 mã lực (lò hơi) | 9.30 Btu (th)/giây |
| 2 mã lực (lò hơi) | 18.61 Btu (th)/giây |
| 3 mã lực (lò hơi) | 27.91 Btu (th)/giây |
| 5 mã lực (lò hơi) | 46.52 Btu (th)/giây |
| 10 mã lực (lò hơi) | 93.04 Btu (th)/giây |
| 20 mã lực (lò hơi) | 186.08 Btu (th)/giây |
| 50 mã lực (lò hơi) | 465.19 Btu (th)/giây |
| 100 mã lực (lò hơi) | 930.38 Btu (th)/giây |
| 1000 mã lực (lò hơi) | 9304 Btu (th)/giây |
Cách chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang Btu (th)/giây
1 mã lực (lò hơi) = 9.30 Btu (th)/giây
1 Btu (th)/giây = 0.107483 mã lực (lò hơi)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (lò hơi) sang Btu (th)/giây:
15 mã lực (lò hơi) = 15 × 9.30 Btu (th)/giây = 139.56 Btu (th)/giây