Chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang newton mét/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)] sang đơn vị newton mét/giây [newton meter/second]
mã lực (lò hơi)
Định nghĩa: mã lực (lò hơi) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (lò hơi) bằng 9809.5000000002 watt.
newton mét/giây
Định nghĩa: newton mét/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 newton mét/giây bằng 1 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang newton mét/giây
| mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)] | newton mét/giây [newton meter/second] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (lò hơi) | 98.10 newton mét/giây |
| 0.10 mã lực (lò hơi) | 980.95 newton mét/giây |
| 1 mã lực (lò hơi) | 9810 newton mét/giây |
| 2 mã lực (lò hơi) | 19619 newton mét/giây |
| 3 mã lực (lò hơi) | 29429 newton mét/giây |
| 5 mã lực (lò hơi) | 49048 newton mét/giây |
| 10 mã lực (lò hơi) | 98095 newton mét/giây |
| 20 mã lực (lò hơi) | 196190 newton mét/giây |
| 50 mã lực (lò hơi) | 490475 newton mét/giây |
| 100 mã lực (lò hơi) | 980950 newton mét/giây |
| 1000 mã lực (lò hơi) | 9809500 newton mét/giây |
Cách chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang newton mét/giây
1 mã lực (lò hơi) = 9810 newton mét/giây
1 newton mét/giây = 0.000102 mã lực (lò hơi)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (lò hơi) sang newton mét/giây:
15 mã lực (lò hơi) = 15 × 9810 newton mét/giây = 147143 newton mét/giây