Chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang kilocalo (IT)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)] sang đơn vị kilocalo (IT)/giờ [kcal/h]
mã lực (lò hơi)
Định nghĩa: mã lực (lò hơi) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (lò hơi) bằng 9809.5000000002 watt.
kilocalo (IT)/giờ
Định nghĩa: kilocalo (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giờ bằng 1.163 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang kilocalo (IT)/giờ
| mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)] | kilocalo (IT)/giờ [kcal/h] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (lò hơi) | 84.35 kilocalo (IT)/giờ |
| 0.10 mã lực (lò hơi) | 843.47 kilocalo (IT)/giờ |
| 1 mã lực (lò hơi) | 8435 kilocalo (IT)/giờ |
| 2 mã lực (lò hơi) | 16869 kilocalo (IT)/giờ |
| 3 mã lực (lò hơi) | 25304 kilocalo (IT)/giờ |
| 5 mã lực (lò hơi) | 42173 kilocalo (IT)/giờ |
| 10 mã lực (lò hơi) | 84347 kilocalo (IT)/giờ |
| 20 mã lực (lò hơi) | 168693 kilocalo (IT)/giờ |
| 50 mã lực (lò hơi) | 421733 kilocalo (IT)/giờ |
| 100 mã lực (lò hơi) | 843465 kilocalo (IT)/giờ |
| 1000 mã lực (lò hơi) | 8434652 kilocalo (IT)/giờ |
Cách chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang kilocalo (IT)/giờ
1 mã lực (lò hơi) = 8435 kilocalo (IT)/giờ
1 kilocalo (IT)/giờ = 0.000119 mã lực (lò hơi)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (lò hơi) sang kilocalo (IT)/giờ:
15 mã lực (lò hơi) = 15 × 8435 kilocalo (IT)/giờ = 126520 kilocalo (IT)/giờ