Chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang kilocalo (IT)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)] sang đơn vị kilocalo (IT)/giây [(IT)/second]
mã lực (lò hơi)
Định nghĩa: mã lực (lò hơi) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (lò hơi) bằng 9809.5000000002 watt.
kilocalo (IT)/giây
Định nghĩa: kilocalo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giây bằng 4186.8 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang kilocalo (IT)/giây
| mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)] | kilocalo (IT)/giây [(IT)/second] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (lò hơi) | 0.0234 kilocalo (IT)/giây |
| 0.10 mã lực (lò hơi) | 0.2343 kilocalo (IT)/giây |
| 1 mã lực (lò hơi) | 2.34 kilocalo (IT)/giây |
| 2 mã lực (lò hơi) | 4.69 kilocalo (IT)/giây |
| 3 mã lực (lò hơi) | 7.03 kilocalo (IT)/giây |
| 5 mã lực (lò hơi) | 11.71 kilocalo (IT)/giây |
| 10 mã lực (lò hơi) | 23.43 kilocalo (IT)/giây |
| 20 mã lực (lò hơi) | 46.86 kilocalo (IT)/giây |
| 50 mã lực (lò hơi) | 117.15 kilocalo (IT)/giây |
| 100 mã lực (lò hơi) | 234.30 kilocalo (IT)/giây |
| 1000 mã lực (lò hơi) | 2343 kilocalo (IT)/giây |
Cách chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang kilocalo (IT)/giây
1 mã lực (lò hơi) = 2.34 kilocalo (IT)/giây
1 kilocalo (IT)/giây = 0.426811 mã lực (lò hơi)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (lò hơi) sang kilocalo (IT)/giây:
15 mã lực (lò hơi) = 15 × 2.34 kilocalo (IT)/giây = 35.14 kilocalo (IT)/giây