Chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang Btu (IT)/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)] sang đơn vị Btu (IT)/giờ [Btu/h]
mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)]
Btu (IT)/giờ [Btu/h]

mã lực (lò hơi)

Định nghĩa: mã lực (lò hơi) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (lò hơi) bằng 9809.5000000002 watt.

Btu (IT)/giờ

Định nghĩa: Btu (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giờ bằng 0.2930710702 watt.

Bảng chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang Btu (IT)/giờ

mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)] Btu (IT)/giờ [Btu/h]
0.01 mã lực (lò hơi) 334.71 Btu (IT)/giờ
0.10 mã lực (lò hơi) 3347 Btu (IT)/giờ
1 mã lực (lò hơi) 33471 Btu (IT)/giờ
2 mã lực (lò hơi) 66943 Btu (IT)/giờ
3 mã lực (lò hơi) 100414 Btu (IT)/giờ
5 mã lực (lò hơi) 167357 Btu (IT)/giờ
10 mã lực (lò hơi) 334714 Btu (IT)/giờ
20 mã lực (lò hơi) 669428 Btu (IT)/giờ
50 mã lực (lò hơi) 1673570 Btu (IT)/giờ
100 mã lực (lò hơi) 3347140 Btu (IT)/giờ
1000 mã lực (lò hơi) 33471403 Btu (IT)/giờ

Cách chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang Btu (IT)/giờ

1 mã lực (lò hơi) = 33471 Btu (IT)/giờ

1 Btu (IT)/giờ = 0.000030 mã lực (lò hơi)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mã lực (lò hơi) sang Btu (IT)/giờ:
15 mã lực (lò hơi) = 15 × 33471 Btu (IT)/giờ = 502071 Btu (IT)/giờ

Chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.